Bài giảng Đại số Lớp 7 - Tiết 8+9: Lũy thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Đại số Lớp 7 - Tiết 8+9: Lũy thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_dai_so_lop_7_tiet_89_luy_thua_cua_mot_so_huu_ti_ti.ppt
Nội dung text: Bài giảng Đại số Lớp 7 - Tiết 8+9: Lũy thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
- TIẾT 8-9: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TIẾP)
- -Hóy phỏt biểu và viết cụng thức tớnh tớch và thương hai luỹ thừa cựng cơ số, tớnh luỹ thừa của một luỹ thừa? -Chữa bài tập 28 (tr 19/SGK): Tớnh: Hóy rỳt ra nhận xột về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ õm. Bài giải: Nhận xột: Luỹ thừa bậc chẵn của một số õm là một số dương; luỹ thừa bậc lẻ của một số õm là một số õm.
- 4/a.Lũy thừa của một tích. Tớnh và so sỏnh: a) (2.5)2 và 22.52 Bài giải: a) (2.5)2 = (10)2 = 100 b) 22. 52 = 4. 25 = 100 (2.5)2 = 22.52 Cụng thức Lũy thừa của một tớch bằng tớch cỏc lũy thừa.
- 4/a.Lũy thừa của một tích. Tớnh: b) (1.5)3 .8 Bài giải: a) b (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
- 4/b. Lũy thừa của một thương. ?3 Tớnh và so sỏnh: Bài giải: a) b) Cụng thức Lũy thừa của một thương bằng thương cỏc lũy thừa.
- 4/b. Lũy thừa của một thương. Tớnh: Bài giải:
- Tớnh: a) (0,125)3 . 83 b) (-39)4 : 134 Bài giải: a) (0,125)3 .83 = (0,125.8)3 = 13 = 1 4 4 4 4 b) (-39) : (13) = (-39 : 13) = -3 = 81
- Củng cố - LUYệN TậP Bài 34: (SGK/22) Điền dấu “x” vào ụ đỳng, sai thớch hợp. Sửa lại cỏc cõu sai (nếu cú) Cõu Đ S Sửa sai x x x x x x
- CủngLUYệN cố - LUYệN TậP TậP Bài 35: (SGK/22) Ta thừa nhận tớnh chất sau: Với nếu thỡ m = n Dựa vào tớnh chất này hóy tỡm cỏc số tự nhiờn m và n, biết: Bài giải:
- Củng cố - LUYệN TậP Bài 36: (SGK/22) Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ c) 254 . 28 e) 272 : 253 Bài giải: c) 254 . 28 =(5 2)4 . 28 =58. 28 =(5.2)8 =108 e) 272 : 25 3 = (3 3)2 : (5 2)3 = 36 : 56 =