Bài giảng Đại số Lớp 8 - Tiết 6, Bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Đại số Lớp 8 - Tiết 6, Bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_8_tiet_6_bai_5_nhung_hang_dang_thuc_dang_nh.pptx
Nội dung text: Bài giảng Đại số Lớp 8 - Tiết 6, Bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ - Năm học 2021-2022
- Tiết 6: Bài 5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
- Thực hiện tính *Bài 1: (a + b)(a2 - ab + b2) *Bài 2: (a - b)(a2 + ab + b2) Bài làm * Ta có: (a + b)(a2 - ab + b2) * Ta có: (a - b)( a2 + ab + b2) = a.(a2 - ab + b2) + b.(a2 - ab + b2) =a.(a2 + ab + b2) - b.(a2 + ab + b2) = a3 – a2 b + ab2 + a2b - ab2 + b3 = a3 + a2 b + ab2 - a2b - ab2 - b3 = a3 + b3 = a3 - b3 => a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2) => a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
- Tiết 6 6. Tổng hai lập phương: ?1 Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có: Ở bài 1, các em có được điều gì? ?2 Phát biểu hằng đẳng thức (6) thành lời: Tổng hai lập phương bằng tích của tổng biểu thức thứ nhất và biểu thức thứ hai với bình phương thiếu của hiệu .
- 6. Tổng hai lập phương: *
- 7. Hiệu hai lập phương: ?1 Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũngỞ có: bài 2, các em có được điều gì? ?2 Phát biểu hằng đẳng thức (7) thành lời: Hiệu hai lập phương bằng tích của hiệu biểu thức thứ nhất và biểu thức thứ hai với bình phương thiếu của tổng .
- X Bài làm: a. b.
- Hãy chọn mỗi câu ở “cột A” nối với mỗi câu ở “cột B” để được 1 hằng đẳng thức đúng. A B 3 3 2 1) x - 8 a) x + 8 + 6x + 12x 1 - b = x3 - 23 =x3+6x2+12x+8 2) x3 + 8 b) (x2+2x+4)(x-2) = x3 + 23 = (x-2)(x2+2x+4) 2 - d 3) (x+2)3 c) x3+12x - 6x2 - 8 (x+2)3 = x3-6x2+12x-8 3 - a 4) (x - 2)3 d) (2+x)(x2-2x+4) (x -2)3 =(x+2)(x2-2x+4) 4 - c
- BẢY HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ 1.Bình phương của một tổng : (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 2.Bình phương của một hiệu: (A – B)2 = A2 – 2AB + B2 3.Hiệu hai bình phương:A2 – B2 = (A + B)(A – B) 4.Lập phương của 1 tổng:(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 5. Lập phương của 1 hiệu : (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 6. Tổng hai lập phương: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2) 7. Hiệu hai lập phương: A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
- HƯỚNG DẪN TỰ HỌC *Thuộc 7 hằng đẳng thức(công thức và phát biểu bằng lời) *Làm bài tập: 30,31,32(tr.16/sgk) *Xem bài tập ở phần luyện tập - Tiết sau luyện tập