Bài giảng Hóa học Lớp 9 - Chủ đề: Oxit. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit - Năm học 2021-2022

pptx 15 trang Thành Trung 16/06/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hóa học Lớp 9 - Chủ đề: Oxit. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_hoa_hoc_lop_9_chu_de_oxit_tinh_chat_hoa_hoc_cua_ox.pptx

Nội dung text: Bài giảng Hóa học Lớp 9 - Chủ đề: Oxit. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit - Năm học 2021-2022

  1. MÔN: HÓA HỌC LỚP 9 Chủ đề oxit. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit Năm học 2021-2022
  2. Chủ đề oxit. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit 1. Oxit bazơ: Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào ? a) Tác dụng với nước. Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ (kiềm). PTHH Na2O + H2O → 2NaOH BaO + H2O → Ba(OH)2 Những oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm là: Li2O, Na2O, K2O, Rb2O, Cs2O, CaO, BaO, SrO. * Hoàn thành các PTHH sau : K2O + H2O → ? CaO + H2O → ?
  3. Chủ đề oxit. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit 1. Oxit bazơ: Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào ? a) Tác dụng với nước. b) Tác dụng với axit: Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước PTHH : BaO + 2HCl → BaCl2 + H2O Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O * Thành phần của Muối gồm Kim loại và gốc axit , dựa vào hóa trị của kim loại và hóa trị gốc axit để viết đúng công thức hóa học của muối Hoàn thành các PTHH sau : CaO + HCl → CuO + H2SO4 → Al2O3 + H2SO4 → Na2O + HCl →
  4. Chủ đề oxit. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit 1. Oxit bazơ: Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào ? a) Tác dụng với nước b) Tác dụng với axit c) Tác dụng với oxit axit: Một số oxit bazơ, là những oxit bazơ tan trong nước tác dụng với oxit axit tạo thành muối.
  5. Chủ đề oxit. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit 1. Oxit bazơ: Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào ? 2. Oxit axit: Oxit axit có những tính chất hóa học nào ? a) Tác dụng với nước: Nhiều oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit. (-SiO2) Ví dụ:   SO3 + H2O → H2SO4   P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 Những oxit khác như SO2, N2O5 , CO2 cũng có phản ứng tương tự. * Hoàn thành các PTHH sau : SO2 + H2O→ ? N2O5 + H2O → ?
  6. Chủ đề oxit. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit 1. Oxit bazơ: Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào ? 2. Oxit axit: Oxit axit có những tính chất hóa học nào ? a) Tác dụng với nước: b) Tác dụng với dung dịch bazơ: Oxit axit + dung dịch bazơ → muối + nước. Ví dụ:   CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 (↓) + H2O   CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O Những oxit khác như SO2, P2O5 cũng có phản ứng tương tự. * Hoàn thành các PTHH sau : SO2 + Ba(OH)2 →   SO2 + KOH →
  7. Chủ đề oxit. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit (t1) 1. Oxit bazơ: Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào ? 2. Oxit axit: Oxit axit có những tính chất hóa học nào ? a) Tác dụng với nước: Nhiều oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit. (-SiO2) b) Tác dụng với dung dịch bazơ: Oxit axit + dung dịch bazơ → muối + nước. c) Tác dụng với oxit bazơ: Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ (tan) tạo thành muối.
  8. Chủ đề oxit. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit 1. Oxit bazơ: Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào ? 2. Oxit axit: Oxit axit có những tính chất hóa học nào ? II. Khái quát về sự phân loại oxit 1. Oxit bazơ là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước. Vd : K2O , Na2O , CuO , Fe2O3 2. Oxit axit là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước. Vd : SO2 , SO3 , P2O5 , N2O5 , CO2 . 3. Oxit lưỡng tính là những oxit tác dụng với dung dịch axit và tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước. (Al2O3 ; ZnO; Cr2O3 ; PbO; SnO2) 4. Oxit trung tính hay còn gọi là oxit không tạo muối là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước. (NO; CO)
  9. Chọn đáp án đúng trong các câu hỏi sau Câu 1: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là  A. CO2.  B. Na2O.  C. SO2.  D. P2O5. Câu 2: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là  A. K2O.  B. CuO.  C. P2O5.  D. CaO. Câu 3: Công thức hoá học của sắt (III) oxit là:  A. Fe2O3.  B. Fe3O4.  C. FeO.  D. Fe3O2.
  10. Câu 4: 0,05 mol FeO tác dụng vừa đủ với:  A. 0,02 mol HCl.  B. 0,1 mol HCl.  C. 0,05 mol HCl.  D. 0,01 mol HCl.