Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 3 - Từ địa phương. Dấu chấm hỏi, chấm than - Bùi Thị Thơ
* Hãy nói câu chỉ hoạt động có từ so sánh.
- Em bé giận dữ hay giậm bình bịnh như đầm lún đất.
Bài 1: Chọn và xếp các từ ngữ sau vào bảng phân loại:
bố/ba, mẹ/má, anh cả/ anh hai, quả / trái, hoa / bông,
dứa /thơm /khóm, sắn / mì, ngan / vịt xiêm.
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 3 - Từ địa phương. Dấu chấm hỏi, chấm than - Bùi Thị Thơ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_luyen_tu_va_cau_lop_3_tu_dia_phuong_dau_cham_hoi_c.ppt
Nội dung text: Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 3 - Từ địa phương. Dấu chấm hỏi, chấm than - Bùi Thị Thơ
- TRƯỜNG TIỂU HỌC KHƯƠNG ĐÌNH LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 3A TỪ ĐỊA PHƯƠNG DẤU CHẤM HỎI, CHẤM THAN. GIÁO VIÊN: BÙI THỊ THƠ
- Thứ năm, ngày 03 tháng 12 năm 2020 Luyện từ và câu * Hãy nói câu chỉ hoạt động có từ so sánh. - Em bé giận dữ hay giậm bình bịnh như đầm lún đất.
- Thứ năm, ngày 03 tháng 12 năm 2020 Luyện từ và câu Từ địa phương. Dấu chấm hỏi, chấm than Bài 1: Chọn và xếp các từ ngữ sau vào bảng phân loại: bố/ba, mẹ/má, anh cả/ anh hai, quả / trái, hoa / bông, dứa /thơm /khóm, sắn / mì, ngan / vịt xiêm. Từ dùng ở miền Bắc Từ dùng ở miền Nam bố ba
- Thứ năm, ngày 03 tháng 12 năm 2020 Luyện từ và câu Từ địa phương. Dấu chấm hỏi, chấm than Miền Bắc Miền Trung Miền Nam
- bố/ba, mẹ/má, anh cả/ anh hai, quả / trái, hoa / bông, dứa /thơm /khóm, sắn / mì, ngan / vịt xiêm. Từ dùng ở Từ dùng ở miền miền Bắc Nam bố ba mẹ má anh cả anh hai quả trái hoa bông dứa thơm, khóm sắn mì ngan vịt xiêm
- TÌM THÊM MỘT SỐ TỪ ĐỊA PHƯƠNG KHÁC Từ dùng ở Từ dùng ở miền Bắc miền Nam na mãng cầu roi mận quả trứng gà quả lê-ki-ma con lợn con heo
- Bài 2: Các từ in đậm trong đoạn thơ sau thường được dùng ở một số tỉnh miền Trung. Em hãy tìm những từ trong ngoặc đơn cùng nghĩa với các từ ấy. Gan chi gan rứa, mẹ nờ ? Mẹ rằng:Cứu nước, mình chờ chi ai ? Chẳng bằng con gái, con trai Sáu mươi còn một chút tài đò đưa Tàu bay hắn bắn sớm trưa Thì tui cứ việc nắng mưa đưa đò Tố Hữu ( thế, nó, gì, tôi, à)
- Mẹ Suốt, tên thật là Nguyễn Thị Suốt - một phụ nữ Quảng Bình đã vượt qua bom đạn địch, chở hàng nghìn chuyến đò đưa bộ đội qua sông Nhật Lệ trong thời kì kháng chiến chống Mỹ.
- Bài 2: Các từ in đậm trong đoạn thơ sau thường được dùng ở một số tỉnh miền Trung. Em hãy tìm những từ trong ngoặc đơn cùng nghĩa với các từ ấy. Gan chi gan rứa, mẹ nờ ? Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai ? Chẳng bằng con gái, con trai Sáu mươi còn một chút tài đò đưa Tàu bay hắn bắn sớm trưa Thì tui cứ việc nắng mưa đưa đò. TỐ HỮU (thế,thế nó,nó gì,gì tôi,tôi à) chi cùng nghĩa với . rứa cùng nghĩa với hắn cùng nghĩa với . nờ cùng nghĩa với tui cùng nghĩa với .
- Gan chi gan rứa, mẹ nờ? Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai? Chẳng bằng con gái, con trai Sáu mươi còn một chút tài đò đưa Tàu bay hắn bắn sớm trưa Thì tui cứ việc nắng mưa đưa đò Tố Hữu Gan gì gan thế, mẹ à? Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ gì ai? Chẳng bằng con gái, con trai Sáu mươi còn một chút tài đò đưa Tàu bay nó bắn sớm trưa Thì tôi cứ việc nắng mưa đưa đò
- * Bài 3: Điền dấu câu nào vào mỗi ô trống dưới đây? Một người kêu lên: “ Cá heo ! ” Anh em ùa ra vỗ tay hoan hô: “ A ! Cá heo nhảy múa đẹp quá ! ” - Có đau không, chú mình ? Lần sau, khi nhảy múa phải chú ý nhé !
- Thứ năm, ngày 03 tháng 12 năm 2020 Luyện từ và câu Từ địa phương. Dấu chấm hỏi, chấm than * Bài 3: Điền dấu câu nào vào mỗi ô trống dưới đây? Một người kêu lên: “ Cá heo!” Anh em ùa ra vỗ tay hoan hô: “ A! Cá heo nhảy múa đẹp quá!” - Có đau không, chú mình Lần sau, khi nhảy múa phải chú ý nhé!
- * Mở rộng từ dùng của ba miền: 1. Tìm từ dùng ở miền Bắc- Trung- Nam - cá chuối: từ miền Bắc - cá tràu: từ miền Trung - cá lóc: từ miền Nam
- 2. Tìm từ dùng ở miền Bắc- Trung- Nam bát : từ miền Bắc đọi: từ miền Trung chén: từ miền Nam
- 3. Em sẽ điền dấu câu nào vào các câu sau đây: - Em học bài xong chưa ? - Theo em, từ địa phương có dễ nhớ không ? - Tiếng Việt của chúng ta phong phú quá !