Bài giảng Toán Lớp 4 - So sánh các số có nhiều chữ số - Trường Tiểu học Khương Đình
Số 99 578 có ít chữ số hơn số 100 000
Chú ý: Khi so sánh các số tự nhiên:
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
b) Ví dụ 2:
Hai số này có số chữ số bằng nhau.
Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6, hàng chục nghìn đều bằng 9, hàng nghìn đều bằng 3.
Chú ý: Khi so sánh các số tự nhiên, nếu hai số có cùng số chữ số thì ta so sánh từng cặp chữ số từ hàng cao nhất (từ trái sang phải), nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau thì ta so sánh cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - So sánh các số có nhiều chữ số - Trường Tiểu học Khương Đình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_4_so_sanh_cac_so_co_nhieu_chu_so_truong_t.ppt
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 4 - So sánh các số có nhiều chữ số - Trường Tiểu học Khương Đình
- 3029282726252423222120191817161514131211102987654310 KHỞI ĐỘNG NHÓM 1 NHÓM 2 Viết số: Chín mươi chín nghìn Viết số: Một trăm nghìn năm trăm bảy mươi tám 99 578 100 000
- TOÁN: 3029282726252423222120191817161514131211102987654310 KIỂM TRA BÀI CŨ NHÓM 1 NHÓM 2 Viết số, biết số đó gồm: 6 trăm nghìn, Viết số, biết số đó gồm: 6 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 5 chục 9 chục nghìn, 3 nghìn và 5 trăm. và 1 đơn vị. 693 251 693 500
- TOÁN: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ a) Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000 Có 5 chữ số Có 6 chữ số Số 99 578 có ít chữ số hơn số 100 000 nên 99 578 99 578 So sánh 28 092 và 2467 Có 5 chữ số Có 4 chữ số Số 28 092 có nhiều chữ số hơn số 2467 nên 28 092 > 2467 hay 2467 < 28 092 Chú ý: Khi so sánh các số tự nhiên: - Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn. - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- TOÁN: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ a) Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000 Có 5 chữ số Có 6 chữ số Số 99 578 có ít chữ số hơn số 100 000 nên 99 578 99 578 Chú ý: Khi so sánh các số tự nhiên: - Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn. - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn. b) Ví dụ 2: So sánh 693 251 và 693 500 Có 6 chữ số Có 6 chữ số Hai số này có số chữ số bằng nhau. Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6, hàng chục nghìn đều bằng 9, hàng nghìn đều bằng 3. Đến hàng trăm có 2 693 251 Chú ý: Khi so sánh các số tự nhiên, nếu hai số có cùng số chữ số thì ta so sánh từng cặp chữ số từ hàng cao nhất (từ trái sang phải), nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau thì ta so sánh cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
- TOÁN: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ > 557 652 845 713 < 854 713 2 Tìm số lớn nhất trong các số sau: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Số lớn nhất trong các số trên là: 902 011 3 Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2467; 28 092; 943 567; 932 018. 1 2 4 3 Ta có: 2467; 28 092; 932 018; 943 567.
- TOÁN: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ Trß ch¬i VIẾT 12 Số lớn nhất có ba chữ số. 1069875403 999
- TOÁN: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ Trß ch¬i VIẾT 12 Số bé nhất có ba chữ số. 1069875403 100
- TOÁN: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ Trß ch¬i VIẾT 12 Số lớn nhất có sáu chữ số. 1069875403 999 999
- TOÁN: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ Trß ch¬i VIẾT 12 Số bé nhất có sáu chữ số. 1069875403 100 000
- TOÁN: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ Trß ch¬i ai nhanh? ai ®óng? ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP vào chỗ chấm 106987540123 abc 900 > ab c90 (a > 0) A. C. =
- TOÁN: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ Trß ch¬i ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP vào chỗ chấm 106987540123 a6b c99 0) A.
- TOÁN: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ > 9999 557 652 845 713 < 854 713 2 Tìm số lớn nhất trong các số sau: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Số lớn nhất trong các số trên là: 902 011 3 Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2467; 28 092; 943 567; 932 018. Ta có: 2467; 28 092; 932 018; 943 567. 4 a) Số lớn nhất có ba chữ số là: 999 b) Số bé nhất có ba chữ số là: 100 c) Số lớn nhất có sáu chữ số là: 999 999 d) Số bé nhất có sáu chữ số là: 100 000
- TOÁN: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ a) Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000 Có 5 chữ số Có 6 chữ số Số 99 578 có ít chữ số hơn số 100 000 nên 99 578 99 578 Chú ý: Khi so sánh các số tự nhiên: - Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn. - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn. b) Ví dụ 2: So sánh 693 251 và 693 500 Có 6 chữ số Có 6 chữ số Hai số này có số chữ số bằng nhau. Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6, hàng chục nghìn đều bằng 9, hàng nghìn đều bằng 3. Đến hàng trăm có 2 693 251 Chú ý: Khi so sánh các số tự nhiên, nếu hai số có cùng số chữ số thì ta so sánh từng cặp chữ số từ hàng cao nhất (từ trái sang phải), nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau thì ta so sánh cặp chữ số ở hàng tiếp theo.