Bài giảng Toán Lớp 6 - Tiết 8+9: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên

pptx 9 trang Thành Trung 17/06/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 6 - Tiết 8+9: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_6_tiet_89_phep_tinh_luy_thua_voi_so_mu_tu.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 6 - Tiết 8+9: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên

  1. TIẾT :8-9 PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NỘI DUNG GHI VỞ I. Phép nâng lên lũy thừa: Lũy thừa bậc n của a, kí hiệu an, là tích của n thừa số a: n thừa số ( n N*) Số a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ. Quy ước: a1 = a. *Ví dụ 1: Xem SGK/22 *Ví dụ 2: (Xem SGK/23) *Luyện tập 1: (SGK/23) * Ví dụ 3: (Xem SGK/23) *Lưu ý: (Học SGK/23) *Ví dụ 4: (Xem SGK/23) *Luyện tập 2: (SGK/23)
  2. TIẾT :8-9 PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ: am . an = am+n *Ví dụ 5: (Xem SGK/24) *Luyện tập 3: (SGK/24) a) 25 . 64 = 25. 26 = 25+6 = 211 b) 20.5.103 = 100.103 = 102. 103 = 102+3=105 III. Chia hai lũy thừa cùng cơ số: Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ( khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ. am : an = am-n Quy ước: a0 = 1 *Ví dụ 6: (Xem SGK/24) *Luyện tập 4: (SGK/24) a) 65 : 6= 6 5 : 6 = 65-1 = 64 b)128: 23 = 27 : 23 = 27 -3 = 24 III.Bài tập: Bài 1: ( BT1/SGK/24) a) 5.5.5.5 = 54 b) 9.9.9.9.9.9.9 = 97 c) 7.7.7.7.7 = 75 d) a.a.a.a.a.a.a.a = a8
  3. Bài 2:( BT2/SGK/25) 5 5 2 có cơ số 2, số mũ 5 và 2 = 2 . 2 . 2 . 2 . 2 = 32 52 có cơ số 5, số mũ 2 và 52 = 5 . 5 = 25 92 có cơ số 9, số mũ 2 và 92 = 9 . 9 = 81 110 có cơ số 1, số mũ 10 và 110 = 1 101 có cơ số 10, số mũ 1 và 101 = 10 Bài 3:( BT3/SGK/25) a) 81= 34 b) 81= 92 c) 64= 26 d) 100 000 000= 108 HẾT
  4. TIẾT :8-9 PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN I. Phép nâng lên lũy thừa: Hoạt động 1: 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 . 6 2 . 2 . 2 . 2 . 2. 2 = 26 Lũy thừa bậc n của a, kí hiệu an, là tích của n thừa số a: n thừa số ( n N*) Số a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ. Quy ước: a1 = a. *Ví dụ 1: Xem SGK/22 *Ví dụ 2: (Xem SGK/23) *Luyện tập 1: (SGK/23) * Ví dụ 3: (Xem SGK/23) *Lưu ý: (Học SGK/23) *Ví dụ 4: (Xem SGK/23) *Luyện tập 2: (SGK/23)
  5. TIẾT :8-9 PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN I. Phép nâng lên lũy thừa: II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: Hoạt động 2: 23 = 2.2.2 ; 24 = 2.2.2.2 kết quả của 23. 24 = 2.2.2 . 2.2.2.2 = 27 = 23+4 Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ. am . an = am+n *Ví dụ 5: (Xem SGK/24) *Luyện tập 3: (SGK/24) a) 25 . 64 = 25. 26 = 25+6 = 211 b) 20.5.103 = 100.103 = 102. 103 = 102+3=105 III. Chia hai lũy thừa cùng cơ số: Hoạt động 3: 25 = 2.2.2.2.2 ; 23 = 2.2.2 Kết quả của 25 : 23 = (2.2.2.2.2) : (2.2.2) = 2 . 2 = 22 = 25-3 Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ( khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ. am : an = am-n Quy ước: a0 = 1 *Ví dụ 6: (Xem SGK/24) *Luyện tập 4: (SGK/24) a) 65 : 6 = 6 5 : 6 = 65-1 = 64 b)128: 23 = 27 : 23 = 27 -3 = 24
  6. TIẾT :8-9 PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN I. Phép nâng lên lũy thừa: II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: III.Bài tập: Bài 1: ( BT1/SGK/24) a) 5.5.5.5 b) 9.9.9.9.9.9.9 c) 7.7.7.7.7 d) a.a.a.a.a.a.a.a
  7. TIẾT :8-9 PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN I. Phép nâng lên lũy thừa: II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: III.Bài tập: Bài 1: ( BT1/SGK/24) a) 5.5.5.5 = 54 b) 9.9.9.9.9.9.9 = 97 c) 7.7.7.7.7 = 75 d) a.a.a.a.a.a.a.a = a8 Bài 2:( BT2/SGK/25) Xác định cơ số , số mũ và tính mỗi lũy thừa sau: 25 , 52 , 92 ; 110 ; 101 Giải: 5 5 2 có cơ số 2, số mũ 5 và 2 = 2 . 2 . 2 . 2 . 2 = 32 52 có cơ số 5, số mũ 2 và 52 = 5 . 5 = 25 92 có cơ số 9, số mũ 2 và 92 = 9 . 9 = 81 110 có cơ số 1, số mũ 10 và 110 = 1 101 có cơ số 10, số mũ 1 và 101 = 10
  8. TIẾT :8-9 PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN I. Phép nâng lên lũy thừa: II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: III.Bài tập: Bài 3:( BT3/SGK/25) Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước a) 81 cơ số 3 b) 81 cơ số 9 c) 64 cơ số 2 d) 100 000 000 cơ số 10 Giải: a) 81= 34 b) 81= 92 c) 64= 26 d) 100 000 000= 108
  9. HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ 1/ Bài vừa học: -Nắm khái niệm lũy thừa ,cách đọc lũy thừa , phân biệt cơ số, số và số mũ; cách viết lũy thừa, viết gọn một tích của nhiều số giống nhau bằng lũy thừa,tính được lũy thừa của một số tự nhiên; biết đọc viết, tính được bình phương, lập phương của một số tự nhiên; -Biết nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số. - Xem lại các dạng bài tập đã giải; làm BT 4;5;6;7 SGK/25 -Đọc thêm mục “ có thể em chưa biết “ ở SGK/25. 2/ Bài sắp học: “ Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên” - Chuẩn bị các BT đã cho ở trên