Bài kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Ỷ La (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Ỷ La (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_1_nam_hoc_20.doc
Nội dung text: Bài kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Ỷ La (Có đáp án)
- Trường Tiểu học Ỷ La Thứ .......... ngày ....... tháng 1 năm 2024 Đề số 1 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn : Toán - Lớp 1 (Thời gian làm bài 40 phút) Số phách ĐIỂM CỦA TOÀN BÀI Nhận xét và chữ ký của giám khảo (Do Chủ tịch Hội (Ký và ghi rõ họ tên) đồng chám thi ghi) Bằng số Bằng chữ Nhận xét:.............................................................. ................................................................................... ................................................................................. - Chữ ký: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...................... I. Trắc nghiệm (5 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. (M1– 1 điểm) a) Số lớn nhất trong các số 18; 12; 9; 20 là: A. 20 B. 12 C. 18 D. 9 b) Số lớn nhất có một chữ số là: A. 10 B. 9 C. 8 D. 7 Câu 2. ( M1 -1 điểm) a) Số? b) Số 15 gồm: A. 10 chục và 5 đơn vị B. 15 chục C. 1 chục và 5 đơn vị D. 5 chục và 1 đơn vị Câu 3. (M1 – 1 điểm) Điền vào chỗ chấm nhiều hơn, ít hơn hoặc bằng cho thích hợp a) b) Số con ếch ....................... số chiếc lá. Số con thỏ ................... số củ cà rốt
- Câu 4. (M2 – 1 điểm) Điền dấu > ; < hoặc = vào chỗ chấm. a) 12 + 3 ...... 14 - 1 b) 16 – 6 + 3 ..... 10 + 4 – 1 Câu 5. (M2 – 1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng. 2 + 6 9 - 5 8 - 4 4 6 8 6 - 0 5 + 3 3 + 3 II. Tự luận (5 điểm) Câu 6. (M2 – 1 điểm) Đặt tính rồi tính 12 + 5 14 + 4 18 - 3 19 - 6 Câu 7. (M2 – 1 điểm) a) Sắp xếp các số: 12; 6; 18 ; 9 theo thứ tự từ bé đến lớn. .. b) Sắp xếp các số: 14; 7; 19; 3 theo thứ tự từ lớn đến bé. Câu 8. (M3 – 1 điểm) Viết 2 phép tính thích hợp với bức tranh sau: Câu 9. (M2 – 1 điểm) Số? + 3 - 2 - 7 + 4 6 19 Câu 10: (M3 – 1 điểm) Điền các số thích hợp vào ô trống để cộng các số trên mỗi cạnh của tam giác đều bằng 9 1 2 3
- TRƯỜNG TIỂU HỌC Ỷ LA ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Toán Lớp 1 - (Đề số 1) I. Phần trắc nghiệm: (5 điểm) Câu 1: 1 điểm - Mỗi ý đúng được 0,5 điểm a) Khoanh vào A b) Khoanh vào B Câu 2: 1 điểm - Mỗi ý đúng được 0,5 điểm a) Viết đúng mỗi số được 0,25 điểm 7 9 b) Khoanh vào C – 0,5 điểm Câu 3. (M1 – 1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm a) b) Số con ếch ít hơn số chiếc lá. Số con thỏ bằng số củ cà rốt Câu 4: 1 điểm. Làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm a) 12 + 3 > 14 - 1 b) b) 16 – 6 + 3 = 10 + 4 – 1 Câu 5. 1 điểm: Nối đúng mỗi ý được 0,2 điểm 2 + 6 9 - 5 8 - 4 4 6 8 6 - 0 5 + 3 3 + 3
- II. Tự luận (5 điểm) Câu 5: 1 điểm: Làm đúng mỗi ý được 0,25 điểm 12 + 5 14 + 4 18 - 3 19 - 6 12 14 18 19 + + - 5 4 3 - 6 17 18 15 13 Câu 7. 1 điểm, làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm a) Thứ tự từ bé đến lớn: 6; 9; 12; 18 b) Thứ tự từ lớn đến bé: 19; 14; 7; 3 Câu 8: 1 điểm: Viết đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm. HS có thể viết 2 trong số các phép tính sau: 5 + 4 = 9 9 - 5 = 4 4 + 5 = 9 9 - 4 = 5 Câu 9: 1 điểm: Làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm + 3 - 2 - 7 + 4 6 9 7 19 12 16 Câu 10: 1 điểm: Điền đúng, đủ cả 3 cạnh: 1 điểm, sai 1cạnh trừ 0,5 điểm 1 6 5 2 4 3
- TRƯỜNG TIỂU HỌC Ỷ LA MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023- 2024 MÔN TOÁN LỚP 1 - (Đề số 1) Mức 2 Tổng Mức 1 Mức 3 Chủ đề Số câu, ( Thông ( Nhận biết) (Vận dụng) Câu số hiểu) TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 3 2 3 2 6 4 Số và phép tính Câu số 1,2,3 4,5 6,7,9 8,10 Số điểm 3 2 3 2 5 5 Tổng số câu 3 2 3 2 5 5 Tổng số điểm 3 2 3 2 5 5