Giáo án Hình học Lớp 6 - Chủ đề: Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều - Tiết 1: Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều

docx 4 trang Thành Trung 16/06/2025 220
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học Lớp 6 - Chủ đề: Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều - Tiết 1: Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_hinh_hoc_lop_6_chu_de_tam_giac_deu_hinh_vuong_luc_gi.docx

Nội dung text: Giáo án Hình học Lớp 6 - Chủ đề: Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều - Tiết 1: Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều

  1. HÌNH HỌC 6 NỘI DUNG CHƯƠNG III: HÌNH HỌC TRỰC QUAN -Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều. -Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. -Hình thang cân. Hình có trục đối xứng. -Hình có tâm đối xứng. CHỦ ĐỀ: TAM GIÁC ĐỀU. HÌNH VUÔNG. LỤC GIÁC ĐỀU (2 TIẾT) TIẾT 1: TAM GIÁC ĐỀU. HÌNH VUÔNG. LỤC GIÁC ĐỀU I. Tam giác đều 1. Nhận biết tam giác đều Hoạt động 1:(Xem SGK/93) Hoạt động 2: :(Xem SGK/93) *Nhận xét: Tam giác đều ABC ở Hình 2 có: - Ba cạnh bằng nhau AB = BC = CA. - Ba góc ở các đỉnh A, B, C bằng nhau. Chú ý: (Xem sgk/93) 2. Vẽ tam giác đều Hoạt động 3:(Xem sgk/94) Luyện tập 1: (Xem sgk/94) 1
  2. HÌNH HỌC 6 Đáp án: B1: Dùng thước vẽ đoạn thẳng EG = 4cm. B2: Lấy E làm tâm, dùng compa vẽ một phần đường tròn có bán kính EG. B3: Lấy G làm tâm, dùng compa vẽ một phần đường tròn có bán kính GE; gọi H là giao điểm của hai phần đường tròn vừa vẽ. B4: Dùng thước vẽ các đoạn thẳng EH và GH. II. Hình vuông 1. Nhận biết hình vuông Hoạt động 4: (Xem sgk/94) A B D C Nhận xét: Hình vuông ABCD có: • Bốn cạnh bằng nhau AB=BC=CD=BA • Hai cạnh đối AB và CD, AD và BC song song với nhau • Hai đường chéo bằng nhau: AC=BD • Bốn góc ở các đỉnh A,B,C,D là góc vuông 2. Vẽ hình vuông Hoạt động 5: (Xem sgk/95) Luyện tập 2: (Xem sgk/95) Đáp án: B1: Vẽ theo một cạnh góc vuông của ê ke đoạn thẳng EG có độ dài bằng 6cm. 2
  3. HÌNH HỌC 6 B2: Đặt đỉnh góc vuông của ê ke trùng với điểm E và một cạnh ê ke nằm trên EG, vẽ theo cạnh kia của ê ke đoạn thẳng EI có độ dài bằng 6cm. B3: Xoay ê ke rồi thực hiện tương tự như ở B2 để được cạnh GH có độ dài bằng 6cm. B4: Vẽ đoạn thẳng HI. I H 6cm E G 3. Chu vi và diện tích của hình vuông. - Chu vi hình vuông: C = 4a - Diện tích của hình vuông là : S = a . a = a2 *LUYỆN TẬP: Bài 1:( BT2/SBT/105) Tam giác ABC là tam giác đều. Bài 2:( BT3/SBT/105) a) Sai b) Đúng c) Sai *HƯỚNG DẪN TỰ HỌC: -Nhận biết được tam giác đều, hình vuông. Nắm được cách vẽ tam giác đều bằng thước chia khoảng và com pa, cách vẽ hình vuông bằng ê ke và thước chia khoảng. -Xem lại các ví dụ và BT đã giải. Làm BT2, 3a/SGK/97; BT 6,8/SBT/106 Bài tập tự làm: Hướng dẫn : Bài 2 : (SGK/97) a) Tính chiều dài cạnh của hình vuông phần để trồng rau từ đó dựa vào công thức tính diện tích hình vuông để tính. b) Dựa vào công thức tính chu vi của hình vuông để tính chu vi của phần vườn trồng rau.Từ đó tính độ dài hàng rào ta lấy chu vi vừa tìm được trừ đi chiều rộng của cửa. 3
  4. HÌNH HỌC 6 4