Kế hoạch bài dạy Toán 8 - Tiết 44: Luyện tập

docx 3 trang Quế Chi 21/10/2025 560
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 8 - Tiết 44: Luyện tập", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_8_tiet_44_luyen_tap.docx

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Toán 8 - Tiết 44: Luyện tập

  1. TIẾT 44 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kĩ năng Sau khi học xong bài này, HS: a - Kiến thức: Củng cố quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân. Khắc sâu các bước giải pt bậc nhất 1 ẩn b - Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc nhất một ẩn. 2. Định hướng phát triển phảm chất và năng lực học sinh: a. Các phẩm chất: chăm làm, trung thực, trách nhiệm. b. Các năng lực chung: Giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp c. Các năng lực chuyên biệt: Tính toán, sử dụng công cụ toán học II- CHUẨN BỊ 1- Giáo viên: Bảng phụ, bút dạ, 2- Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ, MTCT, Ôn tập kiến thức các qui tắc biến đổi phương trình và các bước giải pt. III- TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. Khởi động: (5’) - KiÓm tra bài cũ * HS1: Câu 1: Chọn câu trả lời đúng: a. x2 = 3x x(x – 3) = 0 b. x2 = 9 x = 3 c. (x – 1)2 - 25 x = 6 d. x2 = 36 x=- 6 Câu 2 : Phương trình bậc nhất có thể có bao nhiêu nghiệm ? a. Một nghiệm b. Vô nghiệm c. Vô số nghiệm d. Cả 3 câu đều đúng * HS2: Giải các phương trình : 1/ 3x –7 = 0 2/ 2x- 18 = 14 -Gọi HS lên bảng. Cả lớp làm vào vở bài tập. Kiểm tra bài tập về nhà của HS. Cho HS nhận xét câu trả lời. Đánh giá cho điểm. 1)Bài 6 trang 9 SGK Tính diện tích S của hình thang ABCD theo x bằng hai cách : 1) Theo công thức S = BH. (BC+DA) :2
  2. B C x A 7 x 4 D H K S = BH. (BC+DA) :2 S = x. (x + 11+x) : 2 S = x. (2x +11) :2 S = (2x2 +11x) : 2=2 2) S = SABH+SBCKH+SCKD Sau đó sử dụng giả thiết S =20 để thu được hai phương trình tương đương. Trong hai phương trình đó có phương trình bậc nhất không ? - S = SABH+SBCKH+SCKD S = 7/2. x+ x.x + 2x S = x2 + 11/2 . x => (2x2 +11x):2 = x2 + 11/2.x =20 2)Bài 7 trang 10 SGK Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất trong các phương trình sau a) 1+x = 0 b) x – x2 = 0 c) 1 –2t = 0 d) 3y = 0 e) 0x –3 = 0 Các pt bậc nhất là a), c), d) Ptrình b có luỹ thừa của x là 2 Ptrình e có a = 0 3)Bài 8 trang 10 SGK a. 4x- 20 =0 4x= 20 x= 5 b. 2x +x + 12 =0 3x = - 12 x = -4 c. x- 5 =3- x 2x = 5 +3 2x =8 x = 4 d. 7- 3x =9 – 3x 7- 9 = 3x –x
  3. 2x =- 2 x = -1