Kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn môn học/hoạt động giáo dục Sinh học, khối Lớp 8 (CV 5512) - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thụy Hương

STT Thiết bị dạy học Số lượng Các bài thí nghiệm/thực hành Ghi chú
1 Máy chiếu 01    
2 Tranh cấu tạo các loại mô 01 Bài 3: Mô  
3 Kính hiển vi 02 Bài 5: Thực hành quan sát tế bào và mô  
4

Tranh cấu tạo xương, cơ.

Mô hình bộ xương người

01 Chủ đề: Vận động  
5 Bộ đồ dùng thí nghiệm: ống nghiệm, phễu…. 04

Chủ đề: Tuần hoàn – Miễn dịch

Bài 15: Đông máu và nguyên tắc truyền máu

 
6

Tranh cấu tạo tim

Sơ đồ mạch máu

01

Chủ đề: Tuần hoàn – Miễn dịch

Bài 17: Tim và mạch máu

 
7 Bộ đồ dùng sơ cứu 01

Bài 12: Thực hành tập sơ cứu băng bó cho người bị gãy xương

Bài 19: Thực hành sơ cứu cầm máu

Bài 23: Thực hành hô hấp nhân tạo

 

 
docx 25 trang Hoàng Cúc 7860
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn môn học/hoạt động giáo dục Sinh học, khối Lớp 8 (CV 5512) - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thụy Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_day_hoc_cua_to_chuyen_mon_mon_hochoat_dong_giao_duc.docx

Nội dung text: Kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn môn học/hoạt động giáo dục Sinh học, khối Lớp 8 (CV 5512) - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thụy Hương

  1. Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN (Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT) TRƯỜNG THCS THỤY HƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC SINH HỌC , KHỐI LỚP: 8 (Năm học 2021 - 2022) I. Đặc điểm tình hình 1. Số lớp 04; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):0 2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:.02.; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 01 . Đại học:.01 ; Trên đại học: 0 Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt:.02. 3.Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục) STT Thiết bị dạy học Số lượng Các bài thí nghiệm/thực hành Ghi chú 1 Máy chiếu 01 2 Tranh cấu tạo các loại mô 01 Bài 3: Mô 3 Kính hiển vi 02 Bài 5: Thực hành quan sát tế bào và mô Tranh cấu tạo xương, cơ. 4 01 Chủ đề: Vận động Mô hình bộ xương người 1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
  2. Bộ đồ dùng thí nghiệm: ống nghiệm, Chủ đề: Tuần hoàn – Miễn dịch 5 04 phễu . Bài 15: Đông máu và nguyên tắc truyền máu Tranh cấu tạo tim Chủ đề: Tuần hoàn – Miễn dịch 6 01 Sơ đồ mạch máu Bài 17: Tim và mạch máu Bài 12: Thực hành tập sơ cứu băng bó cho người bị gãy xương 7 Bộ đồ dùng sơ cứu 01 Bài 19: Thực hành sơ cứu cầm máu Bài 23: Thực hành hô hấp nhân tạo Chủ đề: Hô hấp 8 Tranh cấu tạo phổi, phế nang 01 Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp Tranh cấu tạo khoang miệng 9 01 Chủ đề: Tiêu hóa Tranh cấu tạo dạ dày, ruột non Chủ đề: Bài tiết 10 Sơ đồ quá trình bài tiết nước tiểu 01 Bài 39: Bài tiết nước tiểu Chủ đề: Da 11 Tranh cấu tạo da 01 Bài 41: Cáu tạo và chức năng của da Mô hình não, tủy sống, đốt sống Chủ đề: Thần kinh và giác quan 12 01 Tranh cấu tạo não bộ Bài 43: Giới thiệu chung hệ thần kinh + Ếch, 1 con + Tuỷ sống lợn tươi. 1 đoạn Chủ đề: Thần kinh và giác quan + Bộ đồ mổ 13 Bài 44. Thực hành: Tìm hiểu chức của tủy + Dung dịch HCl 0,3%; 1%; 3%, 4 sống + Cốc + Bông Chủ đề: Thần kinh và giác quan 14 Mô hình cấu tạo mắt 01 Bài 49: Cơ quan phân tích thị giác
  3. Chủ đề thần kinh và giác quan 15 Mô hình cấu tạo tai 01 Bài 51: Cơ quan phân tích thính giác Chủ đề: Sinh sản 16 Tranh ảnh cơ quan sinh dục nam,nữ 01 Bài 60: Cơ quan sinh dục nam Bài 61: Cơ quan sinh dục nữ 4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục) STT Tên phòng Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng Ghi chú Làm các thí nghiệm và thực hành môn Sinh 1 Phòng thực hành Sinh học 01 học Làm các thí nghiệm và thực Lưu trữ đồ dùng và các thiết bị học tập môn 2 hành môn Sinh học Sinh học
  4. II. Kế hoạch dạy học1 Phân phối chương trình HỌC KỲ I ST Số tiết Bài học (1) Yêu cầu cần đạt (3) T (2) 1. Kiến thức − Nêu được mục đích và ý nghĩa của kiến thức phần cơ thể người và vệ sinh. − Xác định được vị trí con người trong giới Động vật. − Làm rõ mục đích, nhiệm vụ, ý nghĩa của môn học. 2. Năng lực. 01 Bài 1: Bài mở đầu 01 - Năng lực chung: năng lực phát hiện vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, tự học. - Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực kiến thức sinh học, năng lực thực nghiệm, nghiên cứu khoa học 3. Về phẩm chất −Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. 1. Kiến thức Bài 2:Cấu tạo cơ − Kể được tên và xác định được vị trí của các cơ quan trong cơ thể người 02 01 thể người. 2. Năng lực - Năng lực chung: năng lực phát hiện vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, tự học.
  5. - Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực kiến thức sinh học, năng lực thực nghiệm, nghiên cứu khoa học 3. Về phẩm chất −Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. 1. Kiến thức – HS phải nêu được thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào bao gồm: màng sinh chất, chất tế bào (lưới nội chất, ribôxôm, ti thể, bộ máy gôngi, trung thể ), nhân (nhiễm sắc thể, nhân con) – HS phân biệt được chức năng từng cấu trúc của tế bào. 2. Năng lực. 03 Bài 3:Tế bào. 01 - Năng lực chung: năng lực phát hiện vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, tự học. - Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực kiến thức sinh học, năng lực thực nghiệm, nghiên cứu khoa học 3. Về phẩm chất −Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. 1. Kiến thức – Nêu được khái niệm mô, phân biệt các loại mô chính trong cơ thể. − HS trình bày được cấu tạo và chức năng của từng loại mô trong cơ thể 04 Bài 4:Mô 01 2. Năng lực. - Năng lực chung: năng lực phát hiện vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, tự học. - Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực kiến thức sinh học, năng lực thực nghiệm, nghiên cứu khoa học
  6. Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN (Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT) TRƯỜNG THCS THỤY HƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC SINH HỌC , KHỐI LỚP: 8 (Năm học 2021 - 2022) I. Đặc điểm tình hình 1. Số lớp 04; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):0 2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:.02.; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 01 . Đại học:.01 ; Trên đại học: 0 Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt:.02. 3.Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục) STT Thiết bị dạy học Số lượng Các bài thí nghiệm/thực hành Ghi chú 1 Máy chiếu 01 2 Tranh cấu tạo các loại mô 01 Bài 3: Mô 3 Kính hiển vi 02 Bài 5: Thực hành quan sát tế bào và mô Tranh cấu tạo xương, cơ. 4 01 Chủ đề: Vận động Mô hình bộ xương người 1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.