Bài giảng Toán Lớp 2 - Thừa số - Tích - Trường Tiểu học Minh Khai A

2. Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính (theo mẫu):

a) 5 x 2

5 x 2 = 5 + 5 = 10 

Vậy 5 x 2 = 10 

2 x 5

2 x 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

Vậy 2 x 5 = 10 

b) 3 x 4

3 x 4 = 3 + 3 +3 + 3 = 12 

;   Vậy 3 x 4 = 12
ppt 5 trang Thu Yến 16/12/2023 160
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 2 - Thừa số - Tích - Trường Tiểu học Minh Khai A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_2_thua_so_tich_truong_tieu_hoc_minh_khai.ppt

Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 2 - Thừa số - Tích - Trường Tiểu học Minh Khai A

  1. 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10 Số hạng Tổng 2 x 5 = 10 Thừa số Thừa số Tích
  2. Thừa số Thừa số 2 x 5 = 10 Tích Tích
  3. 1. Viết các tổng sau dưới dạng tích (theo mẫu) : Mẫu: 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 3 x 5 ; 3 x 5 = 15 a) 9 + 9 + 9 = 9 x 3 = 27 b) 2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 4 = 8 c) 10 + 10 + 10 = 10 x 3 = 30
  4. 2. Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính (theo mẫu): Mẫu: 6 x 2 = 6 + 6 = 12 ; Vậy 6 x 2 = 12 a) 5 x 2 5 x 2 = 5 + 5 = 10 ; Vậy 5 x 2 = 10 2 x 5 2 x 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10 ; Vậy 2 x 5 = 10 b) 3 x 4 3 x 4 = 3 + 3 +3 + 3 = 12 ; Vậy 3 x 4 = 12 4 x 3 4 x 3 = 4 + 4 + 4 = 12 ; Vậy 4 x 3 = 12
  5. 3. Viết phép nhân (theo mẫu), biết : a) Các thừa số là 8 và 2, tích là16 Mẫu 8 x 2 = 16 b) Các thừa số là 4 và 3, tích là 12 4 x 3 = 12 c) Các thừa số là 10 và 2, tích là 20 10 x 2 = 20 d) Các thừa số là 5 và 4, tích là 20 5 x 4 = 20