Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh - Năm học 2021-2022 (Có đáp án chi tiết)

Câu 1.     Hạt tải điện trong chất khí là

A. ion dương, ion âm và lỗ trống.                     B. êlectron và lỗ trống.

C. lỗ trống, ion âm.                                        D. ion dương, ion âm và êlectron.

Câu 2.     Sóng truyền trên lò xo do sự nén, dãn của lò xo là

A. sóng ngang.             B. siêu âm.                 C. sóng điện từ.          D. sóng dọc.

Câu 3.     Một sợi dây hai đầu cố định đang có sóng dừng thì

A. trên dây xuất hiện các bụng và nút.

B. trên dây tất cả phần tử đều đứng yên.

C. trên dây tất cả phần tử đều dao động với biên độ như nhau.

D. trên dây các phần tử chuyển động cùng chiều dọc theo sợi dây.

docx 13 trang Hoàng Cúc 22/02/2023 6300
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh - Năm học 2021-2022 (Có đáp án chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_vat_ly_so_gddt_ha_tinh_nam_hoc.docx

Nội dung text: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh - Năm học 2021-2022 (Có đáp án chi tiết)

  1. ĐỀ VẬT LÝ SỞ HÀ TĨNH 2021-2022 Câu 1. Hạt tải điện trong chất khí là A. ion dương, ion âm và lỗ trống. B. êlectron và lỗ trống. C. lỗ trống, ion âm. D. ion dương, ion âm và êlectron. Câu 2. Sóng truyền trên lò xo do sự nén, dãn của lò xo là A. sóng ngang. B. siêu âm. C. sóng điện từ. D. sóng dọc. Câu 3. Một sợi dây hai đầu cố định đang có sóng dừng thì A. trên dây xuất hiện các bụng và nút. B. trên dây tất cả phần tử đều đứng yên. C. trên dây tất cả phần tử đều dao động với biên độ như nhau. D. trên dây các phần tử chuyển động cùng chiều dọc theo sợi dây. Câu 4. Đơn vị đo cường độ âm là A. Hz . B. W / m2 . C. V / m . D. dB. Câu 5. Điện áp u 121 2 cos100 t( V) có giá trị hiệu dụng bằng A. 121 2 V . B. 242 V . C. 121 V . D. 100 V . Câu 6. Điện trường xoáy là điện trường A. có đường sức là đường cong không kín. B. được tạo ra bởi một điện tích đứng yên. C. được tạo ra bởi một thanh nam châm đứng yên. D. có đường sức là đường cong kín. Câu 7. Quy tắc nào sau đây dùng để xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường? A. Quy tắc vào Nam ra Bắc. B. Quy tắc bàn tay trái. C. Quy tắc nắm tay phải. D. Quy tắc hình bình hành. Câu 8. Cho chiết suất tuyệt đối của môi trường (1) và môi trường (2) lần lượt là n1 và n2 . Chiết suất tỉ đối n21 của môi trường (2) đối với môi trường (1) là n2 n1 A. n21 n2 n1 . B. n21 . C. n21 n1 n2 . D. n21 . n1 n2 Câu 9. Một vật dao động điều hoà với biên độ A và tần số góc  . Khi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật có A. độ lớn cực đại  2 A. B. độ lớn cực tiểu  2 A. C. độ lớn cực đại A . D. độ lớn cực tiểu A . Câu 10. Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Nếu ngoại lực cưỡng bức có biên độ không đổi thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn khi A. tần số của lực cưỡng bức càng lớn hơn tần số riêng. B. tần số của lực cưỡng bức càng gần với tần số riêng. C. tần số của lực cưỡng bức càng nhỏ hơn tần số riêng. D. tần số của lực cưỡng bức càng xa với tần số riêng. Câu 11. Một con lắc lò xo đang dao động điều hoà, vật nhỏ của con lắc có khối lượng m . Khi vật nhỏ có vận tốc v , động năng của con lắc là A. mv2 . B. 0,5mv2 . C. 0,5mv . D. mv .
  2. Câu 12. Hai dao động cùng phương có phương trình là x1 A1 cos t 1 và x2 A2 cos t 2 . Dao động tổng hợp của hai dao động đó có li độ là 2 2 2 2 A. x x1 x2 2x1x2 cos 2 1 . B. x x1 x2 2x1x2 cos 2 1 . C. x x1 x2 . D. x x1 x2 . Câu 13. Đặt điện áp u U 2 cost( 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này bằng  2 1 A. . B. L 2 . C. L . D. . L L Câu 14. Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm là rôto có p cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ n (vòng/s) thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số (tính theo đơn vị Hz ) là n np A. . B. . C. 60np . D. np . 60 p 60 Câu 15. Hiệu điện thế giữa 2 điểm M, N trong điện trường là U MN 190 V . Nếu điện thế tại M là 80 V thì điện thế tại N bằng A. 160 V . B. 110 V . C. 270 V . D. 110 V . Câu 16. Mắc một điện trở 5 vào hai cực của một nguồn điện thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 10 V . Công suất mạch ngoài là A. 29 W . B. 24 W . C. 50 W . D. 20 W . Câu 17. Một kính lúp trên vành có ghi 10 . Tiêu cự của kính là A. f 10 cm . B. f 10 m . C. f 2,5 cm . D. f 2,5 m . Câu 18. Một chất điểm dao động diều hòa có vận tốc cực đại là 50 cm / s . Tại thời điểm mà li độ bằng một nửa biên độ thì chất điểm có tốc độ là A. 25 cm / s . B. 25 3 cm / s . C. 30 cm / s . D. 25 2 cm / s . Câu 19. Một con lắc đơn có dây treo dải 40 cm dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc trọng trường 10 m / s2 . Tần số góc của con lắc là A. 5rad / s . B. 4,5rad / s . C. 2rad / s . D. 2,5rad / s . Câu 20. Gọi I0 là cường độ âm chuẩn. Mức cường độ âm tại điểm A trong môi trường truyền âm là 30 dB thì cường độ âm tại đó là A. 3000I0 . B. 1000I0 . C. 30I0 . D. 100I0 . Câu 21. Cường độ dòng điện chạy trong một đoạn mạch là i 2 2 cos 100 t (A). Tại thời điểm 6 t 0 , cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là A. 2,45 A . B. 2,82 A . C. 1,73 A . D. 1,41 A . Câu 22. Khi có một dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây có điện trở 40 thì hệ số công suất của cuộn dây bằng 0,8. Cảm kháng của cuộn dây lúc đó bằng A. 80 . B. 40 . C. 30 . D. 50 . Câu 23. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó điện dung C của tụ điện thay đổi được. Điều chỉnh C để trong mạch xảy ra cộng hưởng điện. Sau đó, nếu tăng C thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch A. tăng lên. B. giảm xuống rồi tăng lên. C. giảm xuống. D. tăng lên rồi giảm xuống.
  3. Câu 24. Đặt vào hai đầu A và B một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều uAB U0 cost thì dòng điện qua mạch theo chiều từ A đến B có cường độ iA B I0 cos t , với U0 , I0 và  dương. Điều kiện nào sau đây không thể tồn tại với đoạn 6 mạch lúc này? A. ZL ZC . B. ZL R . C. ZL ZC . D. ZC R . Câu 25. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m 500 g và lò xo có độ cứng k 200 N / m dao động diều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có g 10 m / s2 . Độ biến dạng của lò xo khi vật qua vị trí cân bằng là A. 3,5 cm . B. 2,5 cm . C. 4,5 cm . D. 1,5 cm . Câu 26. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m 100 g . Tác dụng lên vật ngoại lực F 5cos10 t( N)(t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Giá trị của k là A. 149 N / m . B. 199 N / m . C. 99 N / m . D. 49 N / m . Câu 27. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoan thẳng AB, người ta đo được khoảng cách giữa 10 cực đại giao thoa liên tiếp là 18 cm . Bước sóng có giá trị là A. 1,8 cm . B. 4 cm . C. 3,6 cm . D. 2 cm . Câu 28. Dao dộng của một vật là tồng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình 1 x1 4cos 2 t( cm) và x2 4cos 2 t (cm) , với t tính bằng s. Ở thời điểm t s , tốc độ 2 24 của vật là A. 30,8 cm / s . B. 25,1 cm / s . C. 17,8 cm / s . D. 20,1 cm / s . Câu 29. Một sóng cơ lan truyền trên mặt chất lỏng với tần số 5 Hz . Trên cùng một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 25 cm . Giữa M và N có 2 vị trí mà các phần tử tại đó dao động cùng pha với M nhưng ngược pha với N . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng A. 50 cm / s . B. 40 cm / s . C. 20 cm / s . D. 30 cm / s . Câu 30. Đặt vào hai đầu đoạn mạch chi có cuộn cảm thuần một điện áp xoay chiều. Khi điện áp hai đầu đoạn mạch là 220 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A . Khi điện áp bằng 0 thì cường độ dòng điện bằng 2 2A. Cảm kháng của mạch bằng A. 220 . B. 110 2 C. 220 2 D. 110 . Câu 31. Một máy biến áp lí tường có cuộn sơ cấp 800 vòng dây được mắc vào mạng diện xoay chiều có diện áp hiệu dụng 210 V . Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 630 V . Số vòng dây của cuộn thứ cấp lả A. 2400. B. 2200. C. 2000. D. 1100. Câu 32. Một con lắc đơn dao động diều hòa tại một nơi có gia tốc trọng trường g 9,8 m / s2 . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ cong s vào thời gian t . Chiểu dài dây treo của con lắc là A. 49 cm B. 99 cm . C. 69 cm . D. 199 cm . Câu 33. Một sợi đây đàn hồi dài 2,4 m , căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 8 bụng sóng. Bụng sóng dao động điều hòa với biên độ 4 mm . Gọi A và B là hai điểm trên dây cách nhau 20 cm . Hiệu hai biên độ dao động của các phần tử tại A và B có giá trị lớn nhất bằng
  4. ĐỀ VẬT LÝ SỞ HÀ TĨNH 2021-2022 Câu 1. Hạt tải điện trong chất khí là A. ion dương, ion âm và lỗ trống. B. êlectron và lỗ trống. C. lỗ trống, ion âm. D. ion dương, ion âm và êlectron. Câu 2. Sóng truyền trên lò xo do sự nén, dãn của lò xo là A. sóng ngang. B. siêu âm. C. sóng điện từ. D. sóng dọc. Câu 3. Một sợi dây hai đầu cố định đang có sóng dừng thì A. trên dây xuất hiện các bụng và nút. B. trên dây tất cả phần tử đều đứng yên. C. trên dây tất cả phần tử đều dao động với biên độ như nhau. D. trên dây các phần tử chuyển động cùng chiều dọc theo sợi dây. Câu 4. Đơn vị đo cường độ âm là A. Hz . B. W / m2 . C. V / m . D. dB. Câu 5. Điện áp u 121 2 cos100 t( V) có giá trị hiệu dụng bằng A. 121 2 V . B. 242 V . C. 121 V . D. 100 V . Câu 6. Điện trường xoáy là điện trường A. có đường sức là đường cong không kín. B. được tạo ra bởi một điện tích đứng yên. C. được tạo ra bởi một thanh nam châm đứng yên. D. có đường sức là đường cong kín. Câu 7. Quy tắc nào sau đây dùng để xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường? A. Quy tắc vào Nam ra Bắc. B. Quy tắc bàn tay trái. C. Quy tắc nắm tay phải. D. Quy tắc hình bình hành. Câu 8. Cho chiết suất tuyệt đối của môi trường (1) và môi trường (2) lần lượt là n1 và n2 . Chiết suất tỉ đối n21 của môi trường (2) đối với môi trường (1) là n2 n1 A. n21 n2 n1 . B. n21 . C. n21 n1 n2 . D. n21 . n1 n2 Câu 9. Một vật dao động điều hoà với biên độ A và tần số góc  . Khi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật có A. độ lớn cực đại  2 A. B. độ lớn cực tiểu  2 A. C. độ lớn cực đại A . D. độ lớn cực tiểu A . Câu 10. Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Nếu ngoại lực cưỡng bức có biên độ không đổi thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn khi A. tần số của lực cưỡng bức càng lớn hơn tần số riêng. B. tần số của lực cưỡng bức càng gần với tần số riêng. C. tần số của lực cưỡng bức càng nhỏ hơn tần số riêng. D. tần số của lực cưỡng bức càng xa với tần số riêng. Câu 11. Một con lắc lò xo đang dao động điều hoà, vật nhỏ của con lắc có khối lượng m . Khi vật nhỏ có vận tốc v , động năng của con lắc là A. mv2 . B. 0,5mv2 . C. 0,5mv . D. mv .